Máy vắt sổ điện tử JIN M1 Series là dòng máy công nghiệp liền trục tốc độ cao thế hệ mới điều khiển bằng máy tính. Thiết bị tích hợp hệ thống mắt cảm biến thông minh giúp tự động hóa hoàn toàn quy trình cắt chỉ và nâng chân vịt.
Ưu điểm của máy vắt sổ điện tử JIN M1 Series
- Đa dạng cấu hình lựa chọn: Dòng máy cung cấp đầy đủ các phiên bản từ 3 chỉ, 4 chỉ đến 5 chỉ chuyên dụng.
- Hệ thống cảm biến thông minh: Bộ điều khiển trang bị các mắt nhận diện vải giúp tự động hóa hoàn toàn quy trình may.
- Cắt chỉ điện từ chính xác: Cơ chế dao cắt giật bằng điện từ giúp tiết kiệm tối đa lượng chỉ thừa sau công đoạn.
- Chống cắt phạm vào vải: Công nghệ cảm biến thông minh ngăn chặn tuyệt đối tình trạng dao cắt lẹm vào thân sản phẩm.
- Hướng dẫn bằng giọng nói: Thiết bị phát âm thanh thông báo trực tiếp giúp công nhân dễ dàng xử lý khi gặp sự cố.
- Động cơ liền trục êm ái: Động cơ servo gắn trực tiếp vào trục chính giúp giảm rung lắc tối đa và tiết kiệm điện.
Tham khảo: Máy Vắt Sổ Điện Tử 2 Kim 5 Chỉ Juki MO-6816S


Bảng thông số kỹ thuật các mã máy JIN M1 Series
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của toàn bộ các dòng máy phụ thuộc hệ sinh thái vắt sổ JIN M1 Series:
|
Thông số kỹ thuật |
Mã M1-304 (NS/SF/NL) |
Mã M1-424 (NS/SF/AE/NL) |
Mã M1-534 (NS/SF/NL) |
Mã M1-556 (NS/SF/NL) |
Mã M1-634 (NS/SF/NL) |
Mã M1-644 (NS/SF/NL) |
|
Kiểu đường may |
Vắt sổ 1 kim |
Vắt sổ 2 kim |
Safety stitching |
|||
|
Tốc độ may |
7.000 mũi / phút |
|||||
|
Chiều dài mũi |
3.8 mm |
|||||
|
Cự ly kim (mm) |
— |
2.0 mm |
3.0 mm |
5.0 mm |
3.0 + 2.0 mm |
5.0 + 2.0 mm |
|
Bờ rộng vắt sổ (mm) |
4.0 mm |
6.0 mm |
4.0 mm |
|||
|
Hành trình trụ kim |
23.0 mm |
|||||
|
Mã kim |
DC×27 #11 |
DC×27 #11 |
DC×27 #14 |
DC×27 #18 |
DC×27 #14 |
DC×27 #14 |
|
Độ nâng chân vịt |
Tối đa 5.0 mm |
|||||
|
Hệ thống bôi trơn |
Tự động |
|||||
|
Nguồn điện |
220V / 110V |
|||||
* Ghi chú ý nghĩa ký hiệu đuôi máy từ hãng:
- Mã đuôi NS: Phiên bản máy cơ liền trục tiêu chuẩn.
- Mã đuôi SF: Phiên bản điện tử cao cấp tích hợp đầy đủ hệ thống điều khiển cảm biến, dao cắt băng chỉ và bộ nâng chân vịt tự động.
- Mã đuôi AE: Phiên bản điện tử tầm trung cắt chỉ tự động kết hợp nâng chân vịt bằng hệ thống khí nén.
Ứng dụng của máy vắt sổ JIN M1 trong ngành may
- Vắt sổ sạch mép vải: Chuyên dùng khóa xích viền rìa các mảnh cắt nhằm ngăn chặn tình trạng tua chỉ của vải dệt.
- May ráp chắp cánh áo: Thực hiện công đoạn chắp an toàn vừa vắt sổ vừa đi đường móc xích khóa cạnh chắc chắn trên áo sơ mi, quần tây.
- Gia công chất liệu dày: Xử lý mượt mà các đường cuốn biên trên chất liệu vải kaki, jeans thun dày thông qua các mã kim lớn.
Những ai phù hợp sử dụng JIN M1 Series
- Xưởng may thun thời trang: Đơn vị đòi hỏi tốc độ ra hàng cực nhanh cùng đường vắt sổ mềm mại, co giãn tốt.
- Doanh nghiệp dệt may xuất khẩu: Các nhà máy cần đồng bộ hóa chất lượng đường viền đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế.
- Tổ hợp gia công cắt giảm nhân công: Nơi muốn ứng dụng công nghệ cảm biến để công nhân không phải nhặt chỉ thủ công.

Mua máy vắt sổ điện tử JIN M1 tại Nam Dương
Nếu bạn đang gặp khó khăn khi tìm kiếm cửa hàng bán uy tín hoặc chưa biết mua thiết bị ở đâu, hãy đến với Điện máy Nam Dương. Chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy cung cấp các dòng máy may công nghiệp chất lượng.
- Cam kết hàng chính hãng mới 100% nguyên đai nguyên kiện từ nhà máy.
- Đội ngũ chăm sóc khách hàng 24/7 am hiểu sâu sắc mọi thiết bị ngành may.
- Hỗ trợ đổi trả 1-1 trong 7 ngày nếu phát hiện lỗi từ nhà sản xuất.
- Giao hàng khắp nước nhanh chóng và hỗ trợ lắp đặt tận nơi.
Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất:
- Hotline/Zalo: 0813018118
- Email: namduongvinamachine@gmail.com
- Địa chỉ: 4/2/32 Tân Thới Nhất 01, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, HCM

| Tên mẫu | M-1-304NS M-1-304SF M1-304NL |
M-1-424NS M-1-424SF M-1-424AE M-1-424NL |
M-1-534NS M-1-534SF M-1-534NL |
M-1-556NS M-1-556SF M-1-556NL |
M-1-634NS M-1-634SF M-1-634NL |
M-1-654NS M-1-654SF M1-654NL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu khâu | Máy vắt sổ 1 kim |
Máy vắt sổ 2 kim |
Đường khâu an toàn |
|||
| Tốc độ may tối đa | 7.000 vòng/phút* | |||||
| Chiều dài mũi khâu | 3,8mm | |||||
| Cỡ kim (mm) | - | 2.0 | 3.0 | 5.0 | 3.0+2.0 | 5.0+2.0 |
| Chiều rộng viền ngoài (mm) | 4.0 | 6.0 | 4.0 | |||
| Thanh kim | 23,0mm | |||||
| Cây kim | DC×27 #11 | DC×27 #14 | DC×27 #18 | DC×27 #14 | ||
| Nâng tối đa của chân vịt | 5,0mm | |||||
| Bôi trơn | Máy tự động | |||||
| Dầu bôi trơn | Dầu máy JUKI 18 (tương đương với ISO VG18) | |||||
| Bộ lọc dầu hộp mực | Được cung cấp theo tiêu chuẩn | |||||
| Yêu cầu về điện năng | Một pha 220V / Một pha 110V | |||||
| Tiêu thụ điện năng | 601VA | |||||