Máy vắt sổ HX8V-14-03 công nghệ V dùng 2 kim 4 chỉ, hỗ trợ tự cân bằng lực căng và nhận dạng vật liệu. Thiết kế ít lỗ xỏ chỉ giúp thao tác gọn hơn, phù hợp chuyền may cần đường vắt sổ ổn định.
Tính năng nổi bật của máy vắt sổ HX8V-14-03
- Tự cân bằng lực căng: Hỗ trợ thích ứng khi độ dày vải thay đổi.
- Nhận dạng vật liệu: Giúp máy chuyển đổi ổn định giữa các loại vải.
- Ít lỗ xỏ chỉ: Giảm thao tác luồn chỉ và dễ kiểm soát hơn.
- Điều khiển số hóa: Hỗ trợ cắt chỉ và nhấc chân vịt nhanh.
- Tự làm mát: Giảm nhiệt bề mặt thân máy khi vận hành.
- Chỉnh vị trí dừng kim: Thuận tiện khi thay đổi công đoạn.
Tham khảo: Máy vắt sổ liền trục SIRUBA 647N-514M-3-24 tốc độ cao

Bảng thông số máy vắt sổ Hikari HX8V-14-03
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Model |
HX8V-14-03 |
|
Kim máy |
DBx27 #11 |
|
Số kim |
2 |
|
Số chỉ |
4 |
|
Khoảng cách kim |
2 mm |
|
Chiều rộng bờ vắt sổ |
4 mm |
|
Chiều dài mũi may |
0,6–3,8 mm |
|
Tỷ lệ sai biệt |
0,7–1,6 |
|
Độ nâng chân vịt |
6* |
|
Vật liệu phù hợp |
Vải trung bình |
|
Tốc độ tối đa |
7.500 vòng/phút |
|
Kích thước máy |
534 × 430 × 563 mm |
Ứng dụng máy vắt sổ Hikari HX8V-14-03
Ứng dụng chính:
- Vắt sổ áo thun và hàng dệt kim.
- Xử lý mép quần áo thời trang.
- May chi tiết có độ dày thay đổi.
- Công đoạn cần đường vắt ổn định.
Những ai phù hợp sử dụng máy
- Xưởng may hàng dệt kim.
- Nhà máy sản xuất áo thun.
- Chuyền may cần vắt sổ 2 kim 4 chỉ.
- Xưởng muốn giảm chỉnh lực căng thủ công.

Mua máy vắt sổ Hikari HX8V-14-03 uy tín tại Nam Dương
Nếu anh/chị chưa biết chọn máy vắt sổ phù hợp, Điện Máy Nam Dương có thể tư vấn theo loại vải và sản lượng thực tế.
- Tư vấn đúng cấu hình theo công đoạn.
- Hỗ trợ kiểm tra máy trước khi giao.
- Hướng dẫn vận hành và xỏ chỉ cơ bản.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
- Giao hàng và hỗ trợ toàn quốc.
Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất
- Hotline/Zalo: 0813018118
- Email: namduongvinamachine@gmail.com
- Địa chỉ: 4/2/32 Tân Thới Nhất 01, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, HCM
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Model |
HX8V-14-03 |
|
Kim máy |
DBx27 #11 |
|
Số kim |
2 |
|
Số chỉ |
4 |
|
Khoảng cách kim |
2 mm |
|
Chiều rộng bờ vắt sổ |
4 mm |
|
Chiều dài mũi may |
0,6–3,8 mm |
|
Tỷ lệ sai biệt |
0,7–1,6 |
|
Độ nâng chân vịt |
6* |
|
Vật liệu phù hợp |
Vải trung bình |
|
Tốc độ tối đa |
7.500 vòng/phút |
|
Kích thước máy |
534 × 430 × 563 mm |